Lãi suất ngân hàng nào cao nhất hiện nay?

Cập nhật ngày 10/12/2023

Bảng xếp hạng lãi suất giữa các ngân hàng

PVcomBank
2.75
3.65%3.65%5.6%5.7%
OceanBank
2.75
4.3%4.5%5.5%5.8%
NCB
3.25
4.25%4.25%5.35%5.7%
BAOVIET Bank
2.25
4.2%4.55%5.3%5.6%
Kiên Long Bank
1.5
4.35%4.35%5.2%5.5%
SHB
2
3.5%3.8%5.2%5.6%
OCB
3.25
3.8%4%5.1%5.4%
VIB
3.25
3.8%4%5.1%5.2%
Viet Capital Bank
3
3.8%3.9%5.05%5.5%
GPBank
3
4%4%5.03%5.23%
Bắc Á Bank
2
3.6%3.8%5%5.3%
CBBank
2
4.1%4.2%5%5.3%
MB-Bank
2.25
3.4%3.7%5%5.3%
Maritime Bank
3.5
3.8%3.8%5%5.5%
VPBank
3.75
3.7%3.8%5%5.3%
SCB
3.25
3.75%3.85%4.95%5.45%
ABBANK
1.25
4.5%4%4.9%4.7%
Đông Á Bank
1.5
3.9%3.9%4.9%5.4%
Nam Á Bank
2.5
3.6%4.2%4.9%5.7%
PG Bank
3.25
3.4%3.6%4.9%5.4%
SaigonBank
1.75
3.3%3.5%4.9%5.4%
Eximbank
2.5
3.4%3.7%4.8%5.4%
Techcombank
4
3.55%3.75%4.65%5.05%
TPBank
3
3.6%3%4.6%-
SeABank
2
3.8%4%4.4%4.9%
Agribank
2.75
3%3.3%4.3%5.3%
BIDV
2.25
3%3.3%4.3%5.3%
VietinBank
2
3%3.3%4.3%5.3%
Vietcombank
2.5
2.6%2.9%3.9%5%
HSBC
1.25
1%2.25%2.75%3.75%

Lưu ý:

- Bảng lãi suất chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm. Quý khách cần kiểm tra chính xác tại website chính thức của các ngân hàng.

- Lãi suất tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân, giao dịch tại quầy và áp dụng những tiêu chuẩn cơ bản, đơn vị tính lãi suất là %/năm.