Lãi suất ngân hàng nào cao nhất hiện nay?

Cập nhật ngày 17/5/2024

Bảng xếp hạng lãi suất giữa các ngân hàng

GPBank
3
4%4%3.73%4.43%
Đông Á Bank
1.5
3.3%3.3%4.3%4.8%
NCB
3.25
3.3%3.5%4.65%5.2%
Maritime Bank
3.5
3.25%3.25%3.1%3.5%
OceanBank
2.75
3.1%3.3%4.4%5.1%
CBBank
2
3%3.2%3.9%4.05%
Eximbank
2.5
3%3.3%3.8%4.8%
OCB
3.25
3%3.2%4.6%4.9%
TPBank
3
3%3.3%4%-
Viet Capital Bank
3
3%3.2%4.25%4.85%
ABBANK
1.25
2.95%3.2%4.6%4.2%
BAOVIET Bank
2.25
2.9%3.25%4.2%4.7%
Nam Á Bank
2.5
2.9%3.4%4.5%5.3%
PVcomBank
2.75
2.85%2.85%4.35%4.8%
Bắc Á Bank
2
2.8%3%4.5%5.1%
Kiên Long Bank
1.5
2.8%2.8%4%4.6%
SeABank
2
2.7%2.9%3%3.55%
PG Bank
3.25
2.6%3%4%4.7%
SHB
2
2.6%3%4.2%4.8%
Techcombank
4
2.55%2.95%3.85%4.65%
VIB
3.25
2.5%3%4.1%4.1%
SaigonBank
1.75
2.3%2.5%3.8%5%
VPBank
3.75
2.2%2.39%3.83%4.03%
MB-Bank
2.25
2.1%2.5%3.5%4.5%
VietinBank
2
1.9%2.2%3.2%4.8%
BIDV
2.25
1.7%2%3%4.7%
Vietcombank
2.5
1.7%2%3%4.7%
SCB
3.25
1.65%1.95%3.05%4.05%
Agribank
2.75
1.6%1.9%3%4.7%
HSBC
1.25
1%2.25%2.75%3.75%

Lưu ý:

- Bảng lãi suất chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm. Quý khách cần kiểm tra chính xác tại website chính thức của các ngân hàng.

- Lãi suất tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân, giao dịch tại quầy và áp dụng những tiêu chuẩn cơ bản, đơn vị tính lãi suất là %/năm.